Tìm kiếm bài trong Blog này

Đang tải...

Chủ Nhật, ngày 12 tháng 9 năm 2010

List phim của Trương Quốc Vinh

Tổng hợp: loveleslie.info và dienanh.net


1. Erotic Dreams of the Red Chamber (紅樓春上春 1978)

2. Dog eats Dog (Dog bites dog bone, 狗咬狗骨1978)

3. Crocodite tears

4. Spirit of the Sword (浣花洗劍錄)

5. Under the same Roof: Teenagers (Dưới một mái nhà: Thanh thiếu niên)

6. Under the same Roof: Dead Knot (Dưới một mái nhà: Sự ràng buộc chết người)

7. Heritage: The young concubine (我家的女人- Người vợ lẽ)

8. Crossroad: Woman at 33 (女人三十三 - Người phụ nữ tuổi 33)

9. Encore (喝采 1980)

10. On Trial (失業生 - Thất Nghiệp Sinh 1981)

11. The Island Story: City of Sand (Chuyện Trên Đảo: Thành Phố Cát)

12. Tai Chi Master 2 (遊俠張三豐 - Du hiệp Trương Tam Phong)

13. Dynasty 2

14. Agency 24 (甜甜廿四味)

15. Pairing (對對糊)

16. The Cheap Detective (凹凸神探)

17. Energetic 21 (沖激21 1982)

18. Crazy Romance (求愛反斗星 – Thức tỉnh vì yêu 1982)

19. Teenage Dreamers (Lemon coke, 檸檬可樂 1982)

20. Nomad (烈火青春 - Liệt Hỏa Thanh Xuân 1982)

21. The Drummer (鼓手 1983)

22. The Fallen Family (武林世家)

23. Once Upon an Ordinary Girl (儂本多情)

24. Little Dragon maid (楊過與小龍女 – Dương Quá và Tiểu Long Nữ 1983)

25. First time (第一次 1983)

26. Merry Christmas (聖誕快樂 1984)

27. Mystery love

28. Double Decker (三文治 1984)

29. Behind the Yellow Line (緣份- Duyên Phận 1984)

30. Intellectual Trio (龍鳳智多星 1984)

31. For Your Heart Only (為你鐘情 1985)

32. Last Song in Paris (偶然 1986, 1982?)

33. A Better Tomorrow (英雄本色 - Anh Hùng Bản Sắc 1986)

34. Rouge (胭脂扣 - Yên Chi Khâu 1987)

35. A Better Tomorrow II (英雄本色 II - Anh Hùng Bản Sắc II 1987)

36. A Chinese Ghost Story (倩女幽魂 - Thiện Nữ U Hồn 1987)

37. Fatal love (殺之戀 1988)

38. Aces Go Places V: The Terracotta Hit (新最佳拍檔 – Hiệp Đạo Song Hùng, Đôi Bạn Tri Kỷ V 1989)

39. A Chinese Ghost Story Part II (倩女幽魂II: 人間道 - Thiện Nữ U Hồn II 1990)

40. Once a Thief (縱橫四海 - Tung Hoành Tứ Hải 1991)

41. Days of Being Wild (阿飛正傳 - A Phi Chính truyện, Ngày Tháng Đam Mê 1991)

42. Arrest The Restless (藍江傳之反飛組風雲1992)

43. Party of a Wealthy Family aka. The Banquet (豪門夜宴 – Hào Môn Dạ Yến 1991)

44. Nam Kong Legend: Anti-Punk Squad (藍江傳之反飛組風云 1992)

45. All's Well, Ends Well (家有喜事 - Gia Hữu Hỉ Sự 1992)

46. Farewell My Concubine (霸王別姬 - Bá Vương Biệt Cơ 1993)

47. The Eagle Shooting Heroes: Dong Cheng Xi Jiu (射雕英雄傳之東成西就 - Đông Thành Tây Tựu 1993)

48. All's Well, Ends Well Too (花田喜事 – Hoa Điền Hỷ Sự 1993)

49. The Bride with White Hair I (白髮魔女傳 I - Bạch Phát Ma Nữ I 1993)

50. The Bride with White Hair II (白髮魔女傳 II - Bạch Phát Ma Nữ II 1993)

51. Ashes of Time (東邪西毒 - Đông Tà Tây Độc 1994)

52. Long and Winding Road (錦繡前程 1994)

53. Over the Rainbow Under the Skirt (記得……香蕉成熟時 II:初戀情人 1994, Guest role)

54. He's a Woman, She's a Man (金枝玉葉 - Kim Chi Ngọc Diệp 1994)

55. It's a Wonderful Life (大富之家 - Thiên Đại Chi Gia, Gia Đình Phú Quý 1994)

56. The Phantom Lover (夜半歌聲 - Dạ Bác Ca Thanh 1995)

57. The Chinese Feast (金玉滿堂 hay 滿漢全席 - Kim Ngọc Mãn Đường 1995)

58. Temptress Moon (風月 - Phong Nguyệt 1996)

59. Yang Yin: Gender in Chinese Cinema (1996)

60. Viva Erotica (色情男女 - Sắc Tình Nam Nữ 1996)

61. Shanghai Grand (新上海灘 - Tân Bến Thượng Hải 1996)

62. Who's the Man, Who's the Woman (金枝玉葉 II - Kim Chi Ngọc Diệp II 1996)

63. Tristar (大三元 - Đại Tam Nguyên, Chuyện Tình Vị Linh Mục 1996)

64. All's Well, Ends Well 1997 (家有喜事 – Gia hữu hỷ sự 1997, Guest role)

65. Happy Together (春光乍泄 - Xuân Quang Xạ Tiết 1997)

66. Ninth Happiness (九星報喜 – Cửu tinh báo hỷ 1998)

67. A Time to Remember (紅色戀人 - Hồng Sắc Luyến Nhân 1998)

68. Anna Magdalena (安娜瑪德蓮娜- Tình đợi mong 1998, Guest role)

69. Moonlight Express (星月童話 - Tinh Nguyệt Đồng Thoại, Đồng Thoại Sao Nguyệt 1999)

70. The Kid (流星語 - Lưu Tinh Ngữ 1999)

71. Double Tap (槍王 - Thương Vương, Súng Thần 2000)

72. Okinawa Rendez-vous (戀戰沖繩 - Luyến Chiến Xung Trùng, Duyên tình Okinawa 2000)

73. From Ashes to Ashes (煙飛煙滅 - Yên Phi Yên Diệt 2000)

74. Inner Senses (異度空間 - Dị Độ Không Gian 2002)

75. Asher of Time Redux (2008)

***

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét