Tìm kiếm bài trong Blog này

Thứ Sáu, 12 tháng 8, 2011

31 hình tượng màn bạc của điện ảnh Hồng Kông

Kim Tượng Hương Cảng - ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Tin tự tường thuật (do không tìm được link gốc của bài báo)
whitedaisy @DAN



31 màn diễn xuất của 31 ngôi sao đã làm nên các hình tượng tiêu biểu cho điện ảnh xứ Cảng thơm, bảng danh sách do Hiệp Hội Các Nhà Phê Bình Phim Trung Quốc lựa tuyển nhân dịp thực hiện sự kiện “Điện ảnh Trung Quốc – 100 năm, 100 hình tượng”.

Bảng danh sách vinh danh theo tên tuổi của các ngôi sao (trong ngoặc là thứ tự sắp xếp theo tên phim, tên nhân vật, và năm sản xuất phim):


Trương Anh (Nhân Hải Lệ Ngân, Chu Bình, 1940)
Lý Thanh (Du Kích Đội Tiến Hành Khúc, Vương Chí Cường, 1941)
Lưu Quỳnh (Quốc Hồn, Văn Thiên Tường, 1948)
Quan Đức Hưng (Hoàng Phi Hồng, Hoàng Phi Hồng, 1949)
Bạch Yến (Bại Gia Tử, Quan Quyên, 1952)

Nhậm Kiếm Huy (Tử Thoa Kí, Lý Ích, 1953)
Ngô Sở Phàm (Xuân, Giác Tân, 1956)
Hạ Mộng (Tân Quả, Phương Mi Sanh, 1956)
Cố Mị (Dã Mai Khôi Chi Luyến, Đặng Tư Gia, 1960)
Lâm Đại (Bất Liễu Tình, Thanh Thanh, 1960)

Tạ Hiền (Nan Huynh Nan Đệ, Ngô Tụ Tài, 1960)
Vưu Mẫn (Ngọc Nữ Tư Tình, Nữ Nhi, 1961)
Lăng Ba (Lương Sơn Bá dữ Chúc Anh Đài, Lương Sơn Bá, 1963)
Vương Vũ (Độc Tý Đao, Phương Cương, 1967)
Khương Đại Vệ (Báo Cừu, Quan Tiểu Lâu, 1970)

Hứa Quan Văn (Bán Cân Bát Lưỡng, Trinh thám xã xã trưởng, 1971)
Lý Tiểu Long (Tinh Võ Môn, Trần Chân, 1972)
Trương Ngải Gia (Phong Kiếp, Lí Hoàn, 1979)
Lý Liên Kiệt (Thiếu Lâm Tự, Giác Viễn, 1982)
Thành Long (Cảnh Sát Cố Sự, Trần Gia Khu, 1984)

Lý Tu Hiền (Công Bộc, A Kiệt, 1984)
Châu Nhuận Phát (Anh Hùng Bản Sắc, Mark, 1986)
Địch Long (Anh Hùng Bản Sắc, Tống Tử Hào, 1986)
Chung Sở Hồng (Thu Thiên Đích Đồng Thoại, Lý Kỳ, 1987)
Mai Diễm Phương (Yên Chi Khấu, Như Hoa, 1988)

Trương Quốc Vinh (A Phi Chính Truyện, Húc Tử, 1990)
Trương Mạn Ngọc (Nguyễn Linh Ngọc, Nguyễn Linh Ngọc, 1992)
Tiêu Phương Phương (Nữ Nhân Tứ Thập, A Nga, 1994)
Châu Tinh Trì (Tây Du Kí 101 Hồi Chi Nguyệt Quang Bảo Hạp, Tôn Ngộ Không, 1995)
Lê Minh (Điềm Mật Mật, Lê Tiểu Quân, 1997)

Lương Triều Vỹ (Hoa Dạng Niên Hoa, Châu Mộ Vân, 2000)


Bản danh sách Hán tự:

Spoiler:
张瑛(人海泪痕,周平,1940)
   李清(游击队进行曲,王志强,1941)
   刘琼(国魂,文天祥,1948)
   关德兴(黄飞鸿,黄飞鸿,1949)
   白燕(败家仔,关娟,1952)
  
  
   任剑辉(紫钗记,李益,1953)
   吴楚帆(春,觉新,1956)
   夏梦(新寡,方湄生,1956)
   顾媚(野玫瑰之恋,邓思嘉,1960)
   林黛(不了情,清清,1960)
  
  
   谢贤(难兄难弟,吴聚财,1960)
   尤敏(玉女私情,女儿,1961)
   凌波(梁山伯与祝英台,梁山伯,1963)
   王羽(独臂刀,方刚,1967)
   姜大卫(报仇,关小楼,1970)
  
  
   许冠文(半斤八两,侦探社社长,1971)
   李小龙(精武门,陈真,1972)
   张艾嘉(疯劫,李纨,1979)
   李连杰(少林寺,觉远,1982)
   成龙(警察故事,陈家驱,1984)
  
  
   李修贤(公仆,阿杰,1984)
   周润发(英雄本色,Mark,1986)
   狄龙(英雄本色,宋子豪,1986)
   钟楚红(秋天的童话,李琪,1987)
   梅艳芳(胭脂扣,如花,1988)
  
  
   张国荣(阿飞正传,旭仔,1990)
   张曼玉(阮玲玉,阮玲玉,1992)
   萧芳芳(女人,四十,阿娥,1994)
   周星驰(西游记101回之月光宝盒, 孙悟空 ,1995)
   黎明(甜蜜蜜,黎小军,1997)
  
  
   梁朝伟(花样年华,周慕云,2000)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét